водопрово́дный
Dấu sắc trên водопрово́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водопрово́дный nghĩa là Thuộc về ống dẫn nước.
Nghĩa của водопрово́дный
Tính từ
- Thuộc về ống dẫn nước.
- водопроводный кранvòi nước
- водопрово́дная магистра́льđường ống chính dẫn nước
- водопроводный сетьmạng lưới (hệ thống) ống dẫn nước
- водопрово́дная труба́ống dẫn nước
Biến cách của водопрово́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | водопрово́дный | водопрово́дное | водопрово́дная | водопрово́дные |
| Sinh cách | водопрово́дного | водопрово́дного | водопрово́дной | водопрово́дных |
| Tặng cách | водопрово́дному | водопрово́дному | водопрово́дной | водопрово́дным |
| Đối cách | водопрово́дный / водопрово́дного | водопрово́дное | водопрово́дную | водопрово́дные / водопрово́дных |
| Công cụ cách | водопрово́дным | водопрово́дным | водопрово́дной | водопрово́дными |
| Giới cách | водопрово́дном | водопрово́дном | водопрово́дной | водопрово́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
водопроводный nghĩa là gì?
водопроводный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ống dẫn nước.
водопроводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водопрово́дный (phiên âm Latinh vodoprovódnyj, IPA [vədəprɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.