TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водопрово́дный

vodoprovódnyj[vədəprɐˈvodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên водопрово́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

водопрово́дный nghĩa là Thuộc về ống dẫn nước.

Nghĩa của водопрово́дный

Tính từ

  1. Thuộc về ống dẫn nước.
    • водопроводный кранvòi nước
    • водопрово́дная магистра́льđường ống chính dẫn nước
    • водопроводный сетьmạng lưới (hệ thống) ống dẫn nước
    • водопрово́дная труба́ống dẫn nước

Biến cách của водопрово́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchводопрово́дныйводопрово́дноеводопрово́днаяводопрово́дные
Sinh cáchводопрово́дноговодопрово́дноговодопрово́днойводопрово́дных
Tặng cáchводопрово́дномуводопрово́дномуводопрово́днойводопрово́дным
Đối cáchводопрово́дный / водопрово́дноговодопрово́дноеводопрово́днуюводопрово́дные / водопрово́дных
Công cụ cáchводопрово́днымводопрово́днымводопрово́днойводопрово́дными
Giới cáchводопрово́дномводопрово́дномводопрово́днойводопрово́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

водопроводный nghĩa là gì?

водопроводный (tính từ) nghĩa là Thuộc về ống dẫn nước.

водопроводный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водопрово́дный (phiên âm Latinh vodoprovódnyj, IPA [vədəprɐˈvodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.