TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водоро́дный

vodoródnyj[vədɐˈrodnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên водоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

водоро́дный nghĩa là hyđrô, hy-đơ-rô.

Nghĩa của водоро́дный

Tính từ

  1. Thuộc về khinh khí, hyđrô, hydro, hy-đơ-rô, hy-đơ-rô-gen.
    • водоро́дная бо́мбаbom khinh khi, bom H

Biến cách của водоро́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchводоро́дныйводоро́дноеводоро́днаяводоро́дные
Sinh cáchводоро́дноговодоро́дноговодоро́днойводоро́дных
Tặng cáchводоро́дномуводоро́дномуводоро́днойводоро́дным
Đối cáchводоро́дный / водоро́дноговодоро́дноеводоро́днуюводоро́дные / водоро́дных
Công cụ cáchводоро́днымводоро́днымводоро́днойводоро́дными
Giới cáchводоро́дномводоро́дномводоро́днойводоро́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

водородный nghĩa là gì?

водородный (tính từ) nghĩa là hyđrô, hy-đơ-rô.

водородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водоро́дный (phiên âm Latinh vodoródnyj, IPA [vədɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.