водоро́дный
Dấu sắc trên водоро́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водоро́дный nghĩa là hyđrô, hy-đơ-rô.
Nghĩa của водоро́дный
Tính từ
- Thuộc về khinh khí, hyđrô, hydro, hy-đơ-rô, hy-đơ-rô-gen.
- водоро́дная бо́мбаbom khinh khi, bom H
Biến cách của водоро́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | водоро́дный | водоро́дное | водоро́дная | водоро́дные |
| Sinh cách | водоро́дного | водоро́дного | водоро́дной | водоро́дных |
| Tặng cách | водоро́дному | водоро́дному | водоро́дной | водоро́дным |
| Đối cách | водоро́дный / водоро́дного | водоро́дное | водоро́дную | водоро́дные / водоро́дных |
| Công cụ cách | водоро́дным | водоро́дным | водоро́дной | водоро́дными |
| Giới cách | водоро́дном | водоро́дном | водоро́дной | водоро́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
водородный nghĩa là gì?
водородный (tính từ) nghĩa là hyđrô, hy-đơ-rô.
водородный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водоро́дный (phiên âm Latinh vodoródnyj, IPA [vədɐˈrodnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.