водопрово́дчик
Dấu sắc trên водопрово́дчик chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водопрово́дчик nghĩa là người thợ ống nước.
Nghĩa của водопрово́дчик
Danh từ
- Người thợ ống nước.
Biến cách của водопрово́дчик (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водопрово́дчик | водопрово́дчики |
| Sinh cách кого? чего? | водопрово́дчика | водопрово́дчиков |
| Tặng cách кому? чему? | водопрово́дчику | водопрово́дчикам |
| Đối cách кого? что? | водопрово́дчика | водопрово́дчиков |
| Công cụ cách кем? чем? | водопрово́дчиком | водопрово́дчиками |
| Giới cách о ком? о чём? | водопрово́дчике | водопрово́дчиках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
водопроводчик nghĩa là gì?
водопроводчик (danh từ) nghĩa là người thợ ống nước.
водопроводчик đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водопрово́дчик (phiên âm Latinh vodoprovódčik, IPA [vədəprɐˈvot͡ɕːɪk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.