водоразде́л
Dấu sắc trên водоразде́л chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водоразде́л nghĩa là đường chia nước, đường phân thủy.
Nghĩa của водоразде́л
Danh từ
- Đường chia nước, đường phân thủy, phân thủy tuyến.
Biến cách của водоразде́л (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водоразде́л | водоразде́лы |
| Sinh cách кого? чего? | водоразде́ла | водоразде́лов |
| Tặng cách кому? чему? | водоразде́лу | водоразде́лам |
| Đối cách кого? что? | водоразде́л | водоразде́лы |
| Công cụ cách кем? чем? | водоразде́лом | водоразде́лами |
| Giới cách о ком? о чём? | водоразде́ле | водоразде́лах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водораздел nghĩa là gì?
водораздел (danh từ) nghĩa là đường chia nước, đường phân thủy.
водораздел đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водоразде́л (phiên âm Latinh vodorazdél, IPA [vədərɐzʲˈdʲeɫ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.