во́доросль
giống cáibất động vật
vódoroslʹ[ˈvod(ə)rəs⁽ʲ⁾lʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên во́доросль chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́доросль nghĩa là tảo, rong.
Nghĩa của во́доросль
Danh từ
- Tảo, rong, rong tảo (Algae).
Biến cách của во́доросль (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́доросль | во́доросли |
| Sinh cách кого? чего? | во́доросли | во́дорослей |
| Tặng cách кому? чему? | во́доросли | во́дорослям |
| Đối cách кого? что? | во́доросль | во́доросли |
| Công cụ cách кем? чем? | во́дорослью | во́дорослями |
| Giới cách о ком? о чём? | во́доросли | во́дорослях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водоросль nghĩa là gì?
водоросль (danh từ) nghĩa là tảo, rong.
водоросль đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́доросль (phiên âm Latinh vódoroslʹ, IPA [ˈvod(ə)rəs⁽ʲ⁾lʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.