водоснабже́ние
Dấu sắc trên водоснабже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водоснабже́ние nghĩa là sự cung cấp nước, tiếp tế nước.
Nghĩa của водоснабже́ние
Danh từ
- Sự cung cấp nước, tiếp tế nước.
Biến cách của водоснабже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водоснабже́ние | водоснабже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | водоснабже́ния | водоснабже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | водоснабже́нию | водоснабже́ниям |
| Đối cách кого? что? | водоснабже́ние | водоснабже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | водоснабже́нием | водоснабже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | водоснабже́нии | водоснабже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водоснабжение nghĩa là gì?
водоснабжение (danh từ) nghĩa là sự cung cấp nước, tiếp tế nước.
водоснабжение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водоснабже́ние (phiên âm Latinh vodosnabžénije, IPA [vədəsnɐbˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.