водохрани́лище
Dấu sắc trên водохрани́лище chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водохрани́лище nghĩa là bể chứa nước, hồ chứa nước.
Nghĩa của водохрани́лище
Danh từ
- Bể chứa nước, hồ chứa nước.
Biến cách của водохрани́лище (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водохрани́лище | водохрани́лища |
| Sinh cách кого? чего? | водохрани́лища | водохрани́лищ |
| Tặng cách кому? чему? | водохрани́лищу | водохрани́лищам |
| Đối cách кого? что? | водохрани́лище | водохрани́лища |
| Công cụ cách кем? чем? | водохрани́лищем | водохрани́лищами |
| Giới cách о ком? о чём? | водохрани́лище | водохрани́лищах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водохранилище nghĩa là gì?
водохранилище (danh từ) nghĩa là bể chứa nước, hồ chứa nước.
водохранилище đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водохрани́лище (phiên âm Latinh vodoxranílišče, IPA [vədəxrɐˈnʲilʲɪɕːe]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.