водоём
giống đựcbất động vật
vodojóm[vədɐˈjɵm]
giọng máy của trình duyệt
водоём nghĩa là thủy vực, hồ chứa nước.
Nghĩa của водоём
Danh từ
- Thủy vực, hồ chứa nước.
Biến cách của водоём (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водоём | водоёмы |
| Sinh cách кого? чего? | водоёма | водоёмов |
| Tặng cách кому? чему? | водоёму | водоёмам |
| Đối cách кого? что? | водоём | водоёмы |
| Công cụ cách кем? чем? | водоёмом | водоёмами |
| Giới cách о ком? о чём? | водоёме | водоёмах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водоём nghĩa là gì?
водоём (danh từ) nghĩa là thủy vực, hồ chứa nước.
водоём đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водоём (phiên âm Latinh vodojóm, IPA [vədɐˈjɵm]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.