водя́нка
giống cáibất động vật
vodjánka
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên водя́нка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
водя́нка nghĩa là bệnh phù, phù thũng.
Nghĩa của водя́нка
Danh từ
- Bệnh phù, phù thũng, thủy thũng.
- водянка головно́го мо́згаtràn dịch não
Biến cách của водя́нка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | водя́нка | водя́нки |
| Sinh cách кого? чего? | водя́нки | водя́нок |
| Tặng cách кому? чему? | водя́нке | водя́нкам |
| Đối cách кого? что? | водя́нку | водя́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | водя́нкой | водя́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | водя́нке | водя́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
водянка nghĩa là gì?
водянка (danh từ) nghĩa là bệnh phù, phù thũng.
водянка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là водя́нка (phiên âm Latinh vodjánka); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.