TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

водяни́стый

vodjanístyj[vədʲɪˈnʲistɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên водяни́стый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

водяни́стый nghĩa là có nhiều nước, ủng nước, không sắc, vô sắc.

Nghĩa của водяни́стый

Tính từ

  1. Có nhiều nước, quá nhiều nước, ủng nước, loãng.
    • водяни́стые черни́лаmực loãng
  2. бесцветный Không sắc, vô sắc, không màu.

Biến cách của водяни́стый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchводяни́стыйводяни́стоеводяни́стаяводяни́стые
Sinh cáchводяни́стоговодяни́стоговодяни́стойводяни́стых
Tặng cáchводяни́стомуводяни́стомуводяни́стойводяни́стым
Đối cáchводяни́стый / водяни́стоговодяни́стоеводяни́стуюводяни́стые / водяни́стых
Công cụ cáchводяни́стымводяни́стымводяни́стойводяни́стыми
Giới cáchводяни́стомводяни́стомводяни́стойводяни́стых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của водяни́стый

Câu hỏi thường gặp

водянистый nghĩa là gì?

водянистый (tính từ) nghĩa là có nhiều nước, ủng nước, không sắc, vô sắc.

водянистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là водяни́стый (phiên âm Latinh vodjanístyj, IPA [vədʲɪˈnʲistɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.