TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

война́

Cấp độ ≈A1 giống cáibất động vật Trong 1.000 từ thông dụng nhất
vojná[vɐjˈna] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên война́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

война́ nghĩa là chiến tranh, thời chiến.

Nghĩa của война́

Danh từ

  1. [Cuộc, trận] Chiến tranh.
  2. Thời chiến; (nghĩa bóng) [cuộc] đấu tranh, chiến đấu.
    • мане́вренная война́vận động chiến, chiến tranh vận động
    • # во время войныtrong chiến tranh
    • # на фронтеngoài mặt trận

Biến cách của война́ (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?война́во́йны
Sinh cách кого? чего?войны́во́йн
Tặng cách кому? чему?войне́во́йнам
Đối cách кого? что?войну́во́йны
Công cụ cách кем? чем?войно́йво́йнами
Giới cách о ком? о чём?войне́во́йнах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với война́

Trái nghĩa

Câu ví dụ với война́

  • В год, когда война кончилась, родилась я. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266697
  • Я родился в год, когда закончилась война. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5345185
  • Я родилась в год, когда закончилась война. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8132224
  • Война разразилась неслучайно. Chiến tranh không xảy ra do ngẫu nhiên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4427083
  • Я родился в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3266695
  • Я родился во времена холодной войны. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4279754
  • Я ездил в Европу перед войной. Tôi đã đến châu Âu trước khi có chiến tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5054246
  • Я родилась в год окончания войны. Tôi được sinh ra vào năm mà chiến tranh kết thúc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6897088

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

война nghĩa là gì?

война (danh từ) nghĩa là chiến tranh, thời chiến.

война đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là война́ (phiên âm Latinh vojná, IPA [vɐjˈna]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.