вожде́ние
Dấu sắc trên вожде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вожде́ние nghĩa là sự lái, lái xe.
Nghĩa của вожде́ние
Danh từ
- Sự lái, lái xe (уро́к вожде́ния — buổi học lái xe).
Biến cách của вожде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вожде́ние | вожде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вожде́ния | вожде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вожде́нию | вожде́ниям |
| Đối cách кого? что? | вожде́ние | вожде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вожде́нием | вожде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вожде́нии | вожде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với вожде́ние
- Том был арестован за вождение в нетрезвом виде. Tom bị bắt giữ vì lái xe trong tình trạng say rượu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3418124
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
вождение nghĩa là gì?
вождение (danh từ) nghĩa là sự lái, lái xe.
вождение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вожде́ние (phiên âm Latinh voždénije, IPA [vɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.