вождь
voždʹ[voʂtʲ]
giọng máy của trình duyệt
вождь nghĩa là tù trưởng, lãnh tụ.
Nghĩa của вождь
Danh từ
- племени и т. п. Tù trưởng.
- руководитель Lãnh tụ.
Biến cách của вождь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́ждь | вожди́ |
| Sinh cách кого? чего? | вождя́ | вожде́й |
| Tặng cách кому? чему? | вождю́ | вождя́м |
| Đối cách кого? что? | вождя́ | вожде́й |
| Công cụ cách кем? чем? | вождём | вождя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вожде́ | вождя́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với вождь
Đồng nghĩa
Họ từ của вождь
Câu hỏi thường gặp
вождь nghĩa là gì?
вождь (danh từ) nghĩa là tù trưởng, lãnh tụ.
вождь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вождь (phiên âm Latinh voždʹ, IPA [voʂtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.