вожжа́
giống cáibất động vật
vožžá[vɐˈʐːa]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên вожжа́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вожжа́ nghĩa là dây cương.
Nghĩa của вожжа́
Danh từ
- Dây cương.
Biến cách của вожжа́ (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вожжа́ | во́жжи |
| Sinh cách кого? чего? | вожжи́ | вожже́й |
| Tặng cách кому? чему? | вожже́ | вожжа́м |
| Đối cách кого? что? | вожжу́ | во́жжи |
| Công cụ cách кем? чем? | вожжо́й | вожжа́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | вожже́ | вожжа́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вожжа nghĩa là gì?
вожжа (danh từ) nghĩa là dây cương.
вожжа đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вожжа́ (phiên âm Latinh vožžá, IPA [vɐˈʐːa]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.