воз
воз nghĩa là chiếc xe tải, xe, lại.
Nghĩa của воз
Danh từ
- Chiếc xe tải.
- количество [một] xe; (nghĩa bóng) rất nhiều, rất đông.
- воз се́наmột xe cỏ khô
Tiền tố
- Lại.
Biến cách của воз (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́з | возы́ |
| Sinh cách кого? чего? | во́за | возо́в |
| Tặng cách кому? чему? | во́зу | воза́м |
| Đối cách кого? что? | во́з | возы́ |
| Công cụ cách кем? чем? | во́зом | воза́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | во́зе | воза́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với воз
Đồng nghĩa
Họ từ của воз
Câu ví dụ với воз
- Что с возу упало, то пропало. Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2930174
- Что с воза упало, то пропало. Ai tìm thấy thì được hưởng, ai làm mất thì ráng chịu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11927738
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
воз nghĩa là gì?
воз (danh từ, tiền tố) nghĩa là chiếc xe tải, xe, lại.
воз đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воз (phiên âm Latinh voz-, IPA [vəz]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.