TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возбужде́ние

giống trungbất động vật
vozbuždénije[vəzbʊʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возбужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возбужде́ние nghĩa là hưng phấn, xúc cảm, kích thích, kích động.

Nghĩa của возбужде́ние

Danh từ

  1. состояние [sự] hưng phấn, xúc cảm, xúc động.
    • в состоя́нии возбужде́нияtrong tình trạng hưng phấn
  2. действие [sự] kích thích, kích động.
    • возбуждение то́ка[sự] kích thích dòng điện
    • возбуждение де́ятельности се́рдца[sự] kích thích hoạt động của tim

Biến cách của возбужде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возбужде́ниевозбужде́ния
Sinh cách кого? чего?возбужде́ниявозбужде́ний
Tặng cách кому? чему?возбужде́ниювозбужде́ниям
Đối cách кого? что?возбужде́ниевозбужде́ния
Công cụ cách кем? чем?возбужде́ниемвозбужде́ниями
Giới cách о ком? о чём?возбужде́ниивозбужде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

возбуждение nghĩa là gì?

возбуждение (danh từ) nghĩa là hưng phấn, xúc cảm, kích thích, kích động.

возбуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возбужде́ние (phiên âm Latinh vozbuždénije, IPA [vəzbʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.