возбужде́ние
Dấu sắc trên возбужде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возбужде́ние nghĩa là hưng phấn, xúc cảm, kích thích, kích động.
Nghĩa của возбужде́ние
Danh từ
- состояние [sự] hưng phấn, xúc cảm, xúc động.
- в состоя́нии возбужде́нияtrong tình trạng hưng phấn
- действие [sự] kích thích, kích động.
- возбуждение то́ка[sự] kích thích dòng điện
- возбуждение де́ятельности се́рдца[sự] kích thích hoạt động của tim
Biến cách của возбужде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возбужде́ние | возбужде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возбужде́ния | возбужде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возбужде́нию | возбужде́ниям |
| Đối cách кого? что? | возбужде́ние | возбужде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возбужде́нием | возбужде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возбужде́нии | возбужде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возбуждение nghĩa là gì?
возбуждение (danh từ) nghĩa là hưng phấn, xúc cảm, kích thích, kích động.
возбуждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возбужде́ние (phiên âm Latinh vozbuždénije, IPA [vəzbʊʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.