возбуждённый
vozbuždjónnyj[vəzbʊʐˈdʲɵnːɨj]
giọng máy của trình duyệt
возбуждённый nghĩa là bị kích thích, bị kích động.
Nghĩa của возбуждённый
Tính từ
- Bị kích thích, bị kích động, hưng phấn, xúc cảm, xúc động, hồi hộp.
- возбуждённые голоса́những tiếng nói xúc động
- в возбуждённом состоя́нииtrong tình trạng hưng phấn
Biến cách của возбуждённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возбуждённый | возбуждённое | возбуждённая | возбуждённые |
| Sinh cách | возбуждённого | возбуждённого | возбуждённой | возбуждённых |
| Tặng cách | возбуждённому | возбуждённому | возбуждённой | возбуждённым |
| Đối cách | возбуждённый / возбуждённого | возбуждённое | возбуждённую | возбуждённые / возбуждённых |
| Công cụ cách | возбуждённым | возбуждённым | возбуждённой | возбуждёнными |
| Giới cách | возбуждённом | возбуждённом | возбуждённой | возбуждённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của возбуждённый
| So sánh hơn | возбуждённее |
Câu hỏi thường gặp
возбуждённый nghĩa là gì?
возбуждённый (tính từ) nghĩa là bị kích thích, bị kích động.
возбуждённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возбуждённый (phiên âm Latinh vozbuždjónnyj, IPA [vəzbʊʐˈdʲɵnːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.