TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возбужда́ющий

vozbuždájuščij[vəzbʊʐˈdajʉɕːɪj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возбужда́ющий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возбужда́ющий nghĩa là kích thích, kích động.

Nghĩa của возбужда́ющий

Tính từ

  1. Kích thích, kích động.
    • возбужда́ющее сре́дствоthuốc kích thích

Biến cách của возбужда́ющий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозбужда́ющийвозбужда́ющеевозбужда́ющаявозбужда́ющие
Sinh cáchвозбужда́ющеговозбужда́ющеговозбужда́ющейвозбужда́ющих
Tặng cáchвозбужда́ющемувозбужда́ющемувозбужда́ющейвозбужда́ющим
Đối cáchвозбужда́ющий / возбужда́ющеговозбужда́ющеевозбужда́ющуювозбужда́ющие / возбужда́ющих
Công cụ cáchвозбужда́ющимвозбужда́ющимвозбужда́ющейвозбужда́ющими
Giới cáchвозбужда́ющемвозбужда́ющемвозбужда́ющейвозбужда́ющих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của возбужда́ющий

Câu hỏi thường gặp

возбуждающий nghĩa là gì?

возбуждающий (tính từ) nghĩa là kích thích, kích động.

возбуждающий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возбужда́ющий (phiên âm Latinh vozbuždájuščij, IPA [vəzbʊʐˈdajʉɕːɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.