возведе́ние
Dấu sắc trên возведе́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возведе́ние nghĩa là sự xây, dựng.
Nghĩa của возведе́ние
Danh từ
- Sự xây, dựng, xây dựng.
- возведе́ние стен[sự] xây tường
- возведе́ние фунда́мента[sự] xây nền, xây móng, đặt nền móng
- toán học [sự] nâng lên.
- возведе́ние в сте́пень[sự] nâng lên lũy thừa
- возведе́ние в квадра́т[sự] bình phương
- возведе́ние в куб[sự] lập phương
Biến cách của возведе́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возведе́ние | возведе́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возведе́ния | возведе́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возведе́нию | возведе́ниям |
| Đối cách кого? что? | возведе́ние | возведе́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возведе́нием | возведе́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возведе́нии | возведе́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возведение nghĩa là gì?
возведение (danh từ) nghĩa là sự xây, dựng.
возведение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возведе́ние (phiên âm Latinh vozvedénije, IPA [vəzvʲɪˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.