TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возводи́ть

thể chưa hoàn thành
vozvodítʹ[vəzvɐˈdʲitʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возводи́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возводи́ть nghĩa là xây, dựng.

Nghĩa của возводи́ть

Động từ

  1. сооружать Xây, dựng, xây dựng. + đối cách
    • перен.đưa lên, phong
    • возводи́ть в при́нцип, в систе́муđề lên (đưa lên thành) nguyên tắc, hệ thống
    • мат.nâng lên
    • возводи́ть что́-л. в квадра́тnâng cái gì lên bình phương, nâng cái gì lên lũy thừa bậc hai
    • возводи́ть что́-л. в кубnâng cái gì lên lập phương, nâng cái gì lên lũy thừa bậc ba
    • возводи́ть что́-л. в четвёртую сте́пеньnâng cái gì lên lũy thừa bậc bốn

Cặp thể của возводи́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ возводи́ть

NgôiHiện tại
явозвожу́
тывозво́дишь
он / она́ / оно́возво́дит
мывозво́дим
вывозво́дите
они́возво́дят

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + возводить.

Quá khứ

Giống đực (он)возводи́л
Giống cái (она́)возводи́ла
Giống trung (оно́)возводи́ло
Số nhiều (они́)возводи́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)возводи́
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)возводи́те

Họ từ của возводи́ть

Câu hỏi thường gặp

возводить nghĩa là gì?

возводить (động từ) nghĩa là xây, dựng.

возводить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возводи́ть (phiên âm Latinh vozvodítʹ, IPA [vəzvɐˈdʲitʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.