возвра́тный
Dấu sắc trên возвра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возвра́тный nghĩa là trở lại, trở về.
Nghĩa của возвра́тный
Tính từ
- Trở lại, trở về, về.
- возвратный путьđường về
- y học Hồi quy, tái phát.
- возвратный тифbệnh sốt hồi quy
- возвратный глаго́лđộng từ phản thân, tự động từ
- возвра́тное местоиме́ниеđại từ phản thân
Biến cách của возвра́тный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возвра́тный | возвра́тное | возвра́тная | возвра́тные |
| Sinh cách | возвра́тного | возвра́тного | возвра́тной | возвра́тных |
| Tặng cách | возвра́тному | возвра́тному | возвра́тной | возвра́тным |
| Đối cách | возвра́тный / возвра́тного | возвра́тное | возвра́тную | возвра́тные / возвра́тных |
| Công cụ cách | возвра́тным | возвра́тным | возвра́тной | возвра́тными |
| Giới cách | возвра́тном | возвра́тном | возвра́тной | возвра́тных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
возвратный nghĩa là gì?
возвратный (tính từ) nghĩa là trở lại, trở về.
возвратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возвра́тный (phiên âm Latinh vozvrátnyj, IPA [vɐzˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.