TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возвра́тный

vozvrátnyj[vɐzˈvratnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возвра́тный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возвра́тный nghĩa là trở lại, trở về.

Nghĩa của возвра́тный

Tính từ

  1. Trở lại, trở về, về.
    • возвратный путьđường về
  2. y học Hồi quy, tái phát.
    • возвратный тифbệnh sốt hồi quy
    • возвратный глаго́лđộng từ phản thân, tự động từ
    • возвра́тное местоиме́ниеđại từ phản thân

Biến cách của возвра́тный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозвра́тныйвозвра́тноевозвра́тнаявозвра́тные
Sinh cáchвозвра́тноговозвра́тноговозвра́тнойвозвра́тных
Tặng cáchвозвра́тномувозвра́тномувозвра́тнойвозвра́тным
Đối cáchвозвра́тный / возвра́тноговозвра́тноевозвра́тнуювозвра́тные / возвра́тных
Công cụ cáchвозвра́тнымвозвра́тнымвозвра́тнойвозвра́тными
Giới cáchвозвра́тномвозвра́тномвозвра́тнойвозвра́тных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

возвратный nghĩa là gì?

возвратный (tính từ) nghĩa là trở lại, trở về.

возвратный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возвра́тный (phiên âm Latinh vozvrátnyj, IPA [vɐzˈvratnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.