TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возвраще́ние

Cấp độ ≈A2 giống trungbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
vozvraščénije[vəzvrɐˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возвраще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возвраще́ние nghĩa là trả lại, hoàn lại, trở lại, trở về.

Nghĩa của возвраще́ние

Danh từ

  1. по знач. гл. возвраща́ть [sự] trả lại, hoàn lại.
  2. по знач. гл. возвраща́ться [sự] trở lại, trở về, đi về, về.
    • возвраще́ние домо́йvề nhà, trở về nhà, đi về nhà

Biến cách của возвраще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возвраще́ниевозвраще́ния
Sinh cách кого? чего?возвраще́ниявозвраще́ний
Tặng cách кому? чему?возвраще́ниювозвраще́ниям
Đối cách кого? что?возвраще́ниевозвраще́ния
Công cụ cách кем? чем?возвраще́ниемвозвраще́ниями
Giới cách о ком? о чём?возвраще́ниивозвраще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của возвраще́ние

Câu hỏi thường gặp

возвращение nghĩa là gì?

возвращение (danh từ) nghĩa là trả lại, hoàn lại, trở lại, trở về.

возвращение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возвраще́ние (phiên âm Latinh vozvraščénije, IPA [vəzvrɐˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.