возвы́шенный
Dấu sắc trên возвы́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возвы́шенный nghĩa là cao cả, cao quý.
Nghĩa của возвы́шенный
Tính từ
- о мыслах, чувствах [sự, tính] cao cả, cao quý, cao thượng, trác việt.
Biến cách của возвы́шенный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возвы́шенный | возвы́шенное | возвы́шенная | возвы́шенные |
| Sinh cách | возвы́шенного | возвы́шенного | возвы́шенной | возвы́шенных |
| Tặng cách | возвы́шенному | возвы́шенному | возвы́шенной | возвы́шенным |
| Đối cách | возвы́шенный / возвы́шенного | возвы́шенное | возвы́шенную | возвы́шенные / возвы́шенных |
| Công cụ cách | возвы́шенным | возвы́шенным | возвы́шенной | возвы́шенными |
| Giới cách | возвы́шенном | возвы́шенном | возвы́шенной | возвы́шенных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của возвы́шенный
| So sánh hơn | возвы́шеннее |
Câu hỏi thường gặp
возвышенный nghĩa là gì?
возвышенный (tính từ) nghĩa là cao cả, cao quý.
возвышенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возвы́шенный (phiên âm Latinh vozvýšennyj, IPA [vɐzˈvɨʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.