TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возвы́шенный

vozvýšennyj[vɐzˈvɨʂɨn(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возвы́шенный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возвы́шенный nghĩa là cao cả, cao quý.

Nghĩa của возвы́шенный

Tính từ

  1. о мыслах, чувствах [sự, tính] cao cả, cao quý, cao thượng, trác việt.

Biến cách của возвы́шенный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозвы́шенныйвозвы́шенноевозвы́шеннаявозвы́шенные
Sinh cáchвозвы́шенноговозвы́шенноговозвы́шеннойвозвы́шенных
Tặng cáchвозвы́шенномувозвы́шенномувозвы́шеннойвозвы́шенным
Đối cáchвозвы́шенный / возвы́шенноговозвы́шенноевозвы́шеннуювозвы́шенные / возвы́шенных
Công cụ cáchвозвы́шеннымвозвы́шеннымвозвы́шеннойвозвы́шенными
Giới cáchвозвы́шенномвозвы́шенномвозвы́шеннойвозвы́шенных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của возвы́шенный

So sánh hơnвозвы́шеннее

Câu hỏi thường gặp

возвышенный nghĩa là gì?

возвышенный (tính từ) nghĩa là cao cả, cao quý.

возвышенный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возвы́шенный (phiên âm Latinh vozvýšennyj, IPA [vɐzˈvɨʂɨn(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.