во́зглас
Dấu sắc trên во́зглас chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́зглас nghĩa là tiếng kêu, tiếng hô.
Nghĩa của во́зглас
Danh từ
- Tiếng kêu, tiếng hô, tiếng reo, tiếng hò reo.
- ра́достный во́згласtiếng hò reo hân hoan, tiếng hò reo tán thành
Biến cách của во́зглас (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́зглас | во́згласы |
| Sinh cách кого? чего? | во́згласа | во́згласов |
| Tặng cách кому? чему? | во́згласу | во́згласам |
| Đối cách кого? что? | во́зглас | во́згласы |
| Công cụ cách кем? чем? | во́згласом | во́згласами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́згласе | во́згласах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возглас nghĩa là gì?
возглас (danh từ) nghĩa là tiếng kêu, tiếng hô.
возглас đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́зглас (phiên âm Latinh vózglas, IPA [ˈvozɡɫəs]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.