возгорди́ться
Dấu sắc trên возгорди́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возгорди́ться nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.
Nghĩa của возгорди́ться
Động từ
- Kiêu ngạo, kiêu căng, tự mãn.
Chia động từ возгорди́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | возгоржу́сь |
| ты | возгорди́шься |
| он / она́ / оно́ | возгорди́тся |
| мы | возгорди́мся |
| вы | возгорди́тесь |
| они́ | возгордя́тся |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | возгорди́лся |
| Giống cái (она́) | возгорди́лась |
| Giống trung (оно́) | возгорди́лось |
| Số nhiều (они́) | возгорди́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | возгорди́сь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | возгорди́тесь |
Câu hỏi thường gặp
возгордиться nghĩa là gì?
возгордиться (động từ) nghĩa là kiêu ngạo, kiêu căng.
возгордиться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возгорди́ться (phiên âm Latinh vozgordítʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.