воздая́ние
giống trungbất động vật
vozdajánije[vəzdɐˈjænʲɪje]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên воздая́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воздая́ние nghĩa là sự trả thù.
Nghĩa của воздая́ние
Danh từ
- Sự trả thù.
Biến cách của воздая́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воздая́ние | воздая́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воздая́ния | воздая́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воздая́нию | воздая́ниям |
| Đối cách кого? что? | воздая́ние | воздая́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воздая́нием | воздая́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воздая́нии | воздая́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воздаяние nghĩa là gì?
воздаяние (danh từ) nghĩa là sự trả thù.
воздаяние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воздая́ние (phiên âm Latinh vozdajánije, IPA [vəzdɐˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.