TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возде́йствовать

hai thể
vozdéjstvovatʹ[vɐzʲˈdʲejstvəvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возде́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возде́йствовать nghĩa là tác động, tác dụng.

Nghĩa của возде́йствовать

Động từ

  1. Tác động, [có] tác dụng, ảnh hưởng.
    • возде́йствовать на кого́-л. ла́скойtác động (ảnh hưởng) đến ai bằng sự đối sử dịu dàng
    • возде́йствовать на кого́-л. си́лойdùng sức mạnh tác động đến ai
    • возде́йствовать на ход собы́тийảnh hưởng đến quá trình diễn biễn các sự kiện

Chia động từ возде́йствовать

NgôiHiện tạiTương lai
явозде́йствуювозде́йствую
тывозде́йствуешьвозде́йствуешь
он / она́ / оно́возде́йствуетвозде́йствует
мывозде́йствуемвозде́йствуем
вывозде́йствуетевозде́йствуете
они́возде́йствуютвозде́йствуют

Quá khứ

Giống đực (он)возде́йствовал
Giống cái (она́)возде́йствовала
Giống trung (оно́)возде́йствовало
Số nhiều (они́)возде́йствовали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)возде́йствуй
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)возде́йствуйте

Câu hỏi thường gặp

воздействовать nghĩa là gì?

воздействовать (động từ) nghĩa là tác động, tác dụng.

воздействовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возде́йствовать (phiên âm Latinh vozdéjstvovatʹ, IPA [vɐzʲˈdʲejstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.