возде́йствовать
hai thể
vozdéjstvovatʹ[vɐzʲˈdʲejstvəvətʲ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên возде́йствовать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возде́йствовать nghĩa là tác động, tác dụng.
Nghĩa của возде́йствовать
Động từ
- Tác động, [có] tác dụng, ảnh hưởng.
- возде́йствовать на кого́-л. ла́скойtác động (ảnh hưởng) đến ai bằng sự đối sử dịu dàng
- возде́йствовать на кого́-л. си́лойdùng sức mạnh tác động đến ai
- возде́йствовать на ход собы́тийảnh hưởng đến quá trình diễn biễn các sự kiện
Chia động từ возде́йствовать
| Ngôi | Hiện tại | Tương lai |
|---|---|---|
| я | возде́йствую | возде́йствую |
| ты | возде́йствуешь | возде́йствуешь |
| он / она́ / оно́ | возде́йствует | возде́йствует |
| мы | возде́йствуем | возде́йствуем |
| вы | возде́йствуете | возде́йствуете |
| они́ | возде́йствуют | возде́йствуют |
Quá khứ
| Giống đực (он) | возде́йствовал |
| Giống cái (она́) | возде́йствовала |
| Giống trung (оно́) | возде́йствовало |
| Số nhiều (они́) | возде́йствовали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | возде́йствуй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | возде́йствуйте |
Câu hỏi thường gặp
воздействовать nghĩa là gì?
воздействовать (động từ) nghĩa là tác động, tác dụng.
воздействовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возде́йствовать (phiên âm Latinh vozdéjstvovatʹ, IPA [vɐzʲˈdʲejstvəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.