TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возде́йствие

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vozdéjstvije[vɐzʲˈdʲejstvʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возде́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возде́йствие nghĩa là sự tác dụng, tác động.

Nghĩa của возде́йствие

Danh từ

  1. Sự tác dụng, tác động, ảnh hưởng.
    • ока́зывать мора́льное воздействие на кого́-л.tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai
    • огнево́е воздействие(quân sự) [sự] táс động bằng hỏa lực

Biến cách của возде́йствие (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возде́йствиевозде́йствия
Sinh cách кого? чего?возде́йствиявозде́йствий
Tặng cách кому? чему?возде́йствиювозде́йствиям
Đối cách кого? что?возде́йствиевозде́йствия
Công cụ cách кем? чем?возде́йствиемвозде́йствиями
Giới cách о ком? о чём?возде́йствиивозде́йствиях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возде́йствие

Đồng nghĩa

Họ từ của возде́йствие

Câu hỏi thường gặp

воздействие nghĩa là gì?

воздействие (danh từ) nghĩa là sự tác dụng, tác động.

воздействие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возде́йствие (phiên âm Latinh vozdéjstvije, IPA [vɐzʲˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.