возде́йствие
Dấu sắc trên возде́йствие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возде́йствие nghĩa là sự tác dụng, tác động.
Nghĩa của возде́йствие
Danh từ
- Sự tác dụng, tác động, ảnh hưởng.
- ока́зывать мора́льное воздействие на кого́-л.tác động tinh thần ai, ảnh hưởng về mặt tinh thần đến ai
- огнево́е воздействие(quân sự) [sự] táс động bằng hỏa lực
Biến cách của возде́йствие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возде́йствие | возде́йствия |
| Sinh cách кого? чего? | возде́йствия | возде́йствий |
| Tặng cách кому? чему? | возде́йствию | возде́йствиям |
| Đối cách кого? что? | возде́йствие | возде́йствия |
| Công cụ cách кем? чем? | возде́йствием | возде́йствиями |
| Giới cách о ком? о чём? | возде́йствии | возде́йствиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возде́йствие
Đồng nghĩa
Họ từ của возде́йствие
Câu hỏi thường gặp
воздействие nghĩa là gì?
воздействие (danh từ) nghĩa là sự tác dụng, tác động.
воздействие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возде́йствие (phiên âm Latinh vozdéjstvije, IPA [vɐzʲˈdʲejstvʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.