TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возде́лывать

thể chưa hoàn thành
vozdélyvatʹ[vɐzʲˈdʲeɫɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возде́лывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возде́лывать nghĩa là cày bừa, cầy cấy, gieo trồng, trồng trọt.

Nghĩa của возде́лывать

Động từ

  1. Cày bừa, cầy cấy, làm đất, canh tác.
  2. быращивать Gieo trồng, trồng trọt, trồng, gieo.

Cặp thể của возде́лывать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ возде́лывать

NgôiHiện tại
явозде́лываю
тывозде́лываешь
он / она́ / оно́возде́лывает
мывозде́лываем
вывозде́лываете
они́возде́лывают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + возделывать.

Quá khứ

Giống đực (он)возде́лывал
Giống cái (она́)возде́лывала
Giống trung (оно́)возде́лывало
Số nhiều (они́)возде́лывали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)возде́лывай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)возде́лывайте

Câu hỏi thường gặp

возделывать nghĩa là gì?

возделывать (động từ) nghĩa là cày bừa, cầy cấy, gieo trồng, trồng trọt.

возделывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возде́лывать (phiên âm Latinh vozdélyvatʹ, IPA [vɐzʲˈdʲeɫɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.