воздержавшийся
giống đựcđộng vật
vozderžavšijsja
giọng máy của trình duyệt
воздержавшийся nghĩa là người bỏ phiếu trắng, người không biểu quyết.
Nghĩa của воздержавшийся
Danh từ
- Người bỏ phiếu trắng, người không biểu quyết.
- при четырёх воздержа́вшийсяихсяcó bốn người bỏ phiếu trắng (không biểu quyết)
Biến cách của воздержавшийся (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воздержа́вшийся | воздержа́вшиеся |
| Sinh cách кого? чего? | воздержа́вшегося | воздержа́вшихся |
| Tặng cách кому? чему? | воздержа́вшемуся | воздержа́вшимся |
| Đối cách кого? что? | воздержа́вшегося | воздержа́вшихся |
| Công cụ cách кем? чем? | воздержа́вшимся | воздержа́вшимися |
| Giới cách о ком? о чём? | воздержа́вшемся | воздержа́вшихся |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
воздержавшийся nghĩa là gì?
воздержавшийся (danh từ) nghĩa là người bỏ phiếu trắng, người không biểu quyết.
воздержавшийся đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воздержавшийся (phiên âm Latinh vozderžavšijsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.