воздержа́ние
Dấu sắc trên воздержа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воздержа́ние nghĩa là sự kiêng cữ, kiêng kỵ.
Nghĩa của воздержа́ние
Danh từ
- Sự kiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chế.
- воздержа́ние в пище[sự] kiêng nhịn trong việc ăn uống
- полово́е воздержа́ние[sự] tiết dục
Biến cách của воздержа́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воздержа́ние | воздержа́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воздержа́ния | воздержа́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воздержа́нию | воздержа́ниям |
| Đối cách кого? что? | воздержа́ние | воздержа́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воздержа́нием | воздержа́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воздержа́нии | воздержа́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của воздержа́ние
Câu hỏi thường gặp
воздержание nghĩa là gì?
воздержание (danh từ) nghĩa là sự kiêng cữ, kiêng kỵ.
воздержание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воздержа́ние (phiên âm Latinh vozderžánije, IPA [vəzʲdʲɪrˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.