TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воздержа́ние

giống trungbất động vật
vozderžánije[vəzʲdʲɪrˈʐanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воздержа́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воздержа́ние nghĩa là sự kiêng cữ, kiêng kỵ.

Nghĩa của воздержа́ние

Danh từ

  1. Sự kiêng cữ, kiêng kỵ, kiêng nhịn, tiết chế, tự kiềm chế.
    • воздержа́ние в пище[sự] kiêng nhịn trong việc ăn uống
    • полово́е воздержа́ние[sự] tiết dục

Biến cách của воздержа́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воздержа́ниевоздержа́ния
Sinh cách кого? чего?воздержа́ниявоздержа́ний
Tặng cách кому? чему?воздержа́ниювоздержа́ниям
Đối cách кого? что?воздержа́ниевоздержа́ния
Công cụ cách кем? чем?воздержа́ниемвоздержа́ниями
Giới cách о ком? о чём?воздержа́ниивоздержа́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của воздержа́ние

Câu hỏi thường gặp

воздержание nghĩa là gì?

воздержание (danh từ) nghĩa là sự kiêng cữ, kiêng kỵ.

воздержание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воздержа́ние (phiên âm Latinh vozderžánije, IPA [vəzʲdʲɪrˈʐanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.