возде́ржанность
Dấu sắc trên возде́ржанность chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возде́ржанность nghĩa là chừng mực, điều độ.
Nghĩa của возде́ржанность
Danh từ
- [Sự, tính] chừng mực, điều độ, biết kiêng nhịn, biết tiết chế, tự kiềm chế.
Biến cách của возде́ржанность (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возде́ржанность | возде́ржанности |
| Sinh cách кого? чего? | возде́ржанности | возде́ржанностей |
| Tặng cách кому? чему? | возде́ржанности | возде́ржанностям |
| Đối cách кого? что? | возде́ржанность | возде́ржанности |
| Công cụ cách кем? чем? | возде́ржанностью | возде́ржанностями |
| Giới cách о ком? о чём? | возде́ржанности | возде́ржанностях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воздержанность nghĩa là gì?
воздержанность (danh từ) nghĩa là chừng mực, điều độ.
воздержанность đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возде́ржанность (phiên âm Latinh vozdéržannostʹ, IPA [vɐzʲˈdʲerʐən(ː)əsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.