возде́ржанный
Dấu sắc trên возде́ржанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возде́ржанный nghĩa là chừng mực, điều độ.
Nghĩa của возде́ржанный
Tính từ
- Chừng mực, điều độ, biết kiêng nhịn, biết tiết chế, tự kiềm chế.
Biến cách của возде́ржанный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | возде́ржанный | возде́ржанное | возде́ржанная | возде́ржанные |
| Sinh cách | возде́ржанного | возде́ржанного | возде́ржанной | возде́ржанных |
| Tặng cách | возде́ржанному | возде́ржанному | возде́ржанной | возде́ржанным |
| Đối cách | возде́ржанный / возде́ржанного | возде́ржанное | возде́ржанную | возде́ржанные / возде́ржанных |
| Công cụ cách | возде́ржанным | возде́ржанным | возде́ржанной | возде́ржанными |
| Giới cách | возде́ржанном | возде́ржанном | возде́ржанной | возде́ржанных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của возде́ржанный
| So sánh hơn | (по)возде́ржаннее |
Câu hỏi thường gặp
воздержанный nghĩa là gì?
воздержанный (tính từ) nghĩa là chừng mực, điều độ.
воздержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возде́ржанный (phiên âm Latinh vozdéržannyj, IPA [vɐzʲˈdʲerʐən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.