TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возде́ржанный

vozdéržannyj[vɐzʲˈdʲerʐən(ː)ɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возде́ржанный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возде́ржанный nghĩa là chừng mực, điều độ.

Nghĩa của возде́ржанный

Tính từ

  1. Chừng mực, điều độ, biết kiêng nhịn, biết tiết chế, tự kiềm chế.

Biến cách của возде́ржанный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозде́ржанныйвозде́ржанноевозде́ржаннаявозде́ржанные
Sinh cáchвозде́ржанноговозде́ржанноговозде́ржаннойвозде́ржанных
Tặng cáchвозде́ржанномувозде́ржанномувозде́ржаннойвозде́ржанным
Đối cáchвозде́ржанный / возде́ржанноговозде́ржанноевозде́ржаннуювозде́ржанные / возде́ржанных
Công cụ cáchвозде́ржаннымвозде́ржаннымвозде́ржаннойвозде́ржанными
Giới cáchвозде́ржанномвозде́ржанномвозде́ржаннойвозде́ржанных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của возде́ржанный

So sánh hơn(по)возде́ржаннее

Câu hỏi thường gặp

воздержанный nghĩa là gì?

воздержанный (tính từ) nghĩa là chừng mực, điều độ.

воздержанный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возде́ржанный (phiên âm Latinh vozdéržannyj, IPA [vɐzʲˈdʲerʐən(ː)ɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.