воздуходу́вка
Dấu sắc trên воздуходу́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воздуходу́вка nghĩa là máy quạt gió, mát gió.
Nghĩa của воздуходу́вка
Danh từ
- Máy quạt gió, mát gió.
Biến cách của воздуходу́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воздуходу́вка | воздуходу́вки |
| Sinh cách кого? чего? | воздуходу́вки | воздуходу́вок |
| Tặng cách кому? чему? | воздуходу́вке | воздуходу́вкам |
| Đối cách кого? что? | воздуходу́вку | воздуходу́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | воздуходу́вкой | воздуходу́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | воздуходу́вке | воздуходу́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воздуходувка nghĩa là gì?
воздуходувка (danh từ) nghĩa là máy quạt gió, mát gió.
воздуходувка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воздуходу́вка (phiên âm Latinh vozduxodúvka, IPA [vəzdʊxɐˈdufkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.