TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воззва́ние

giống trungbất động vật
vozzvánije[vɐzːˈvanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воззва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воззва́ние nghĩa là kêu gọi, hiệu triệu.

Nghĩa của воззва́ние

Danh từ

  1. [Lời, bản] kêu gọi, hiệu triệu.
    • обрати́ться с воззва́ним к кому́-л.kêu gọi ai, hiệu triệu ai

Biến cách của воззва́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?воззва́ниевоззва́ния
Sinh cách кого? чего?воззва́ниявоззва́ний
Tặng cách кому? чему?воззва́ниювоззва́ниям
Đối cách кого? что?воззва́ниевоззва́ния
Công cụ cách кем? чем?воззва́ниемвоззва́ниями
Giới cách о ком? о чём?воззва́ниивоззва́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

воззвание nghĩa là gì?

воззвание (danh từ) nghĩa là kêu gọi, hiệu triệu.

воззвание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воззва́ние (phiên âm Latinh vozzvánije, IPA [vɐzːˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.