воззва́ние
Dấu sắc trên воззва́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воззва́ние nghĩa là kêu gọi, hiệu triệu.
Nghĩa của воззва́ние
Danh từ
- [Lời, bản] kêu gọi, hiệu triệu.
- обрати́ться с воззва́ним к кому́-л.kêu gọi ai, hiệu triệu ai
Biến cách của воззва́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воззва́ние | воззва́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воззва́ния | воззва́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воззва́нию | воззва́ниям |
| Đối cách кого? что? | воззва́ние | воззва́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воззва́нием | воззва́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воззва́нии | воззва́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воззвание nghĩa là gì?
воззвание (danh từ) nghĩa là kêu gọi, hiệu triệu.
воззвание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воззва́ние (phiên âm Latinh vozzvánije, IPA [vɐzːˈvanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.