TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

воздухонепроница́емый

vozduxonepronicájemyj[vəzdʊxənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên воздухонепроница́емый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

воздухонепроница́емый nghĩa là không lọt không khí.

Nghĩa của воздухонепроница́емый

Tính từ

  1. Không lọt không khí.

Biến cách của воздухонепроница́емый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвоздухонепроница́емыйвоздухонепроница́емоевоздухонепроница́емаявоздухонепроница́емые
Sinh cáchвоздухонепроница́емоговоздухонепроница́емоговоздухонепроница́емойвоздухонепроница́емых
Tặng cáchвоздухонепроница́емомувоздухонепроница́емомувоздухонепроница́емойвоздухонепроница́емым
Đối cáchвоздухонепроница́емый / воздухонепроница́емоговоздухонепроница́емоевоздухонепроница́емуювоздухонепроница́емые / воздухонепроница́емых
Công cụ cáchвоздухонепроница́емымвоздухонепроница́емымвоздухонепроница́емойвоздухонепроница́емыми
Giới cáchвоздухонепроница́емомвоздухонепроница́емомвоздухонепроница́емойвоздухонепроница́емых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

воздухонепроницаемый nghĩa là gì?

воздухонепроницаемый (tính từ) nghĩa là không lọt không khí.

воздухонепроницаемый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là воздухонепроница́емый (phiên âm Latinh vozduxonepronicájemyj, IPA [vəzdʊxənʲɪprənʲɪˈt͡sa(j)ɪmɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.