воздухоочисти́тель
Dấu sắc trên воздухоочисти́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воздухоочисти́тель nghĩa là Máy làm sạch không khí.
Nghĩa của воздухоочисти́тель
Danh từ
- Máy làm sạch không khí.
Biến cách của воздухоочисти́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воздухоочисти́тель | воздухоочисти́тели |
| Sinh cách кого? чего? | воздухоочисти́теля | воздухоочисти́телей |
| Tặng cách кому? чему? | воздухоочисти́телю | воздухоочисти́телям |
| Đối cách кого? что? | воздухоочисти́тель | воздухоочисти́тели |
| Công cụ cách кем? чем? | воздухоочисти́телем | воздухоочисти́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | воздухоочисти́теле | воздухоочисти́телях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воздухоочиститель nghĩa là gì?
воздухоочиститель (danh từ) nghĩa là Máy làm sạch không khí.
воздухоочиститель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воздухоочисти́тель (phiên âm Latinh vozduxoočistítelʹ, IPA [ˌvozdʊxɐɐt͡ɕɪˈsʲtʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.