воззре́ние
Dấu sắc trên воззре́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
воззре́ние nghĩa là quan điểm, quan niệm.
Nghĩa của воззре́ние
Danh từ
- Quan điểm, quan niệm.
Biến cách của воззре́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | воззре́ние | воззре́ния |
| Sinh cách кого? чего? | воззре́ния | воззре́ний |
| Tặng cách кому? чему? | воззре́нию | воззре́ниям |
| Đối cách кого? что? | воззре́ние | воззре́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | воззре́нием | воззре́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | воззре́нии | воззре́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
воззрение nghĩa là gì?
воззрение (danh từ) nghĩa là quan điểm, quan niệm.
воззрение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là воззре́ние (phiên âm Latinh vozzrénije, IPA [vɐzːˈrʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.