возлия́ние
Dấu sắc trên возлия́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возлия́ние nghĩa là sự rảy ra.
Nghĩa của возлия́ние
Danh từ
- Sự rảy ra.
Biến cách của возлия́ние (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | возлия́ние |
| Sinh cách кого? чего? | возлия́ния |
| Tặng cách кому? чему? | возлия́нию |
| Đối cách кого? что? | возлия́ние |
| Công cụ cách кем? чем? | возлия́нием |
| Giới cách о ком? о чём? | возлия́нии |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возлияние nghĩa là gì?
возлияние (danh từ) nghĩa là sự rảy ra.
возлияние đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возлия́ние (phiên âm Latinh vozlijánije, IPA [vəz⁽ʲ⁾lʲɪˈjænʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.