возмеще́ние
Dấu sắc trên возмеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возмеще́ние nghĩa là đền bù, bồi thường, tiền đền.
Nghĩa của возмеще́ние
Danh từ
- действие [sự] đền bù, bồi thường.
- возмеще́ние изде́ржек[sự] đền bù phí tổn
- возмеще́ние убы́тков[sự] bồi thường thiệt hại
- то, чем возмещается ущерб [khoản] bồi thường, tiền đền.
Biến cách của возмеще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возмеще́ние | возмеще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возмеще́ния | возмеще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возмеще́нию | возмеще́ниям |
| Đối cách кого? что? | возмеще́ние | возмеще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возмеще́нием | возмеще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возмеще́нии | возмеще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của возмеще́ние
Câu hỏi thường gặp
возмещение nghĩa là gì?
возмещение (danh từ) nghĩa là đền bù, bồi thường, tiền đền.
возмещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возмеще́ние (phiên âm Latinh vozmeščénije, IPA [vəzmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.