TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возмеще́ние

giống trungbất động vật
vozmeščénije[vəzmʲɪˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возмеще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возмеще́ние nghĩa là đền bù, bồi thường, tiền đền.

Nghĩa của возмеще́ние

Danh từ

  1. действие [sự] đền bù, bồi thường.
    • возмеще́ние изде́ржек[sự] đền bù phí tổn
    • возмеще́ние убы́тков[sự] bồi thường thiệt hại
  2. то, чем возмещается ущерб [khoản] bồi thường, tiền đền.

Biến cách của возмеще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возмеще́ниевозмеще́ния
Sinh cách кого? чего?возмеще́ниявозмеще́ний
Tặng cách кому? чему?возмеще́ниювозмеще́ниям
Đối cách кого? что?возмеще́ниевозмеще́ния
Công cụ cách кем? чем?возмеще́ниемвозмеще́ниями
Giới cách о ком? о чём?возмеще́ниивозмеще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của возмеще́ние

Câu hỏi thường gặp

возмещение nghĩa là gì?

возмещение (danh từ) nghĩa là đền bù, bồi thường, tiền đền.

возмещение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возмеще́ние (phiên âm Latinh vozmeščénije, IPA [vəzmʲɪˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.