возмужа́лость
Dấu sắc trên возмужа́лость chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возмужа́лость nghĩa là trưởng thành.
Nghĩa của возмужа́лость
Danh từ
- [Sự, tuổi] trưởng thành.
Biến cách của возмужа́лость (6 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | возмужа́лость |
| Sinh cách кого? чего? | возмужа́лости |
| Tặng cách кому? чему? | возмужа́лости |
| Đối cách кого? что? | возмужа́лость |
| Công cụ cách кем? чем? | возмужа́лостью |
| Giới cách о ком? о чём? | возмужа́лости |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возмужалость nghĩa là gì?
возмужалость (danh từ) nghĩa là trưởng thành.
возмужалость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возмужа́лость (phiên âm Latinh vozmužálostʹ, IPA [vəzmʊˈʐaɫəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.