возмуще́ние
Dấu sắc trên возмуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возмуще́ние nghĩa là căm phẫn, công phẫn.
Nghĩa của возмуще́ние
Danh từ
- [Sự, lòng] căm phẫn, công phẫn, phẫn nộ, phẫn uất, tức giận, nổi giận.
- с возмуще́ниемlòng đầy căm phẫn, [một cách] phẫn nộ
- сказа́ть с возмуще́ниемcăm phẫn nói
- арст.[sự] nhiễu động, nhiễu loạn
- атмосфе́рные возмуще́нияnhững nhiễu động khí quyển
Biến cách của возмуще́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возмуще́ние | возмуще́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возмуще́ния | возмуще́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возмуще́нию | возмуще́ниям |
| Đối cách кого? что? | возмуще́ние | возмуще́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возмуще́нием | возмуще́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возмуще́нии | возмуще́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возмуще́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của возмуще́ние
Câu hỏi thường gặp
возмущение nghĩa là gì?
возмущение (danh từ) nghĩa là căm phẫn, công phẫn.
возмущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возмуще́ние (phiên âm Latinh vozmuščénije, IPA [vəzmʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.