TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возмуще́ние

giống trungbất động vật
vozmuščénije[vəzmʊˈɕːenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возмуще́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возмуще́ние nghĩa là căm phẫn, công phẫn.

Nghĩa của возмуще́ние

Danh từ

  1. [Sự, lòng] căm phẫn, công phẫn, phẫn nộ, phẫn uất, tức giận, nổi giận.
    • с возмуще́ниемlòng đầy căm phẫn, [một cách] phẫn nộ
    • сказа́ть с возмуще́ниемcăm phẫn nói
    • арст.[sự] nhiễu động, nhiễu loạn
    • атмосфе́рные возмуще́нияnhững nhiễu động khí quyển

Biến cách của возмуще́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возмуще́ниевозмуще́ния
Sinh cách кого? чего?возмуще́ниявозмуще́ний
Tặng cách кому? чему?возмуще́ниювозмуще́ниям
Đối cách кого? что?возмуще́ниевозмуще́ния
Công cụ cách кем? чем?возмуще́ниемвозмуще́ниями
Giới cách о ком? о чём?возмуще́ниивозмуще́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với возмуще́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của возмуще́ние

Câu hỏi thường gặp

возмущение nghĩa là gì?

возмущение (danh từ) nghĩa là căm phẫn, công phẫn.

возмущение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возмуще́ние (phiên âm Latinh vozmuščénije, IPA [vəzmʊˈɕːenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.