TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вознагражда́ть

thể chưa hoàn thành
voznagraždátʹ[vəznəɡrɐʐˈdatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вознагражда́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вознагражда́ть nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.

Nghĩa của вознагражда́ть

Động từ

  1. Tặng thưởng, ban thưởng, thưởng.
    • вознагражда́ть кого́-л. за услу́гиđền bù công lao của ai, thưởng công cho ai

Cặp thể của вознагражда́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ вознагражда́ть

NgôiHiện tại
явознагражда́ю
тывознагражда́ешь
он / она́ / оно́вознагражда́ет
мывознагражда́ем
вывознагражда́ете
они́вознагражда́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + вознаграждать.

Quá khứ

Giống đực (он)вознагражда́л
Giống cái (она́)вознагражда́ла
Giống trung (оно́)вознагражда́ло
Số nhiều (они́)вознагражда́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)вознагражда́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)вознагражда́йте

Câu hỏi thường gặp

вознаграждать nghĩa là gì?

вознаграждать (động từ) nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.

вознаграждать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вознагражда́ть (phiên âm Latinh voznagraždátʹ, IPA [vəznəɡrɐʐˈdatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.