TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возмути́тельный

vozmutítelʹnyj[vəzmʊˈtʲitʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возмути́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возмути́тельный nghĩa là đáng công phẫn.

Nghĩa của возмути́тельный

Tính từ

  1. Đáng công phẫn; (недостойный) bỉ ổi, khả ố, ô nhục, xấu xa.
    • возмути́тельная несправедли́вость[sự] bất công đáng công phẫn
    • возмути́тельное поведе́ниеtư cách khả ố
    • возмутительный слу́чайtrường hộp đáng công phẫn (khả ố, ô nhục, xấu xa)

Biến cách của возмути́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchвозмути́тельныйвозмути́тельноевозмути́тельнаявозмути́тельные
Sinh cáchвозмути́тельноговозмути́тельноговозмути́тельнойвозмути́тельных
Tặng cáchвозмути́тельномувозмути́тельномувозмути́тельнойвозмути́тельным
Đối cáchвозмути́тельный / возмути́тельноговозмути́тельноевозмути́тельнуювозмути́тельные / возмути́тельных
Công cụ cáchвозмути́тельнымвозмути́тельнымвозмути́тельнойвозмути́тельными
Giới cáchвозмути́тельномвозмути́тельномвозмути́тельнойвозмути́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của возмути́тельный

So sánh hơn(по)возмути́тельнее

Họ từ của возмути́тельный

Câu hỏi thường gặp

возмутительный nghĩa là gì?

возмутительный (tính từ) nghĩa là đáng công phẫn.

возмутительный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возмути́тельный (phiên âm Latinh vozmutítelʹnyj, IPA [vəzmʊˈtʲitʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.