TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

вознагражде́ние

giống trungbất động vật
voznagraždénije[vəznəɡrɐʐˈdʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên вознагражде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

вознагражде́ние nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.

Nghĩa của вознагражде́ние

Danh từ

  1. награда [sự] tặng thưởng, ban thưởng, thưởng; phần thưởng; (плата) [sự, tiền] thù lao, trả công.
    • де́нежное вознагражде́ниеtiền thù lao, tiền công
    • за небольшо́е вознагражде́ниеvì một món thù lao nhỏ mọn

Biến cách của вознагражде́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?вознагражде́ниевознагражде́ния
Sinh cách кого? чего?вознагражде́ниявознагражде́ний
Tặng cách кому? чему?вознагражде́ниювознагражде́ниям
Đối cách кого? что?вознагражде́ниевознагражде́ния
Công cụ cách кем? чем?вознагражде́ниемвознагражде́ниями
Giới cách о ком? о чём?вознагражде́ниивознагражде́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

вознаграждение nghĩa là gì?

вознаграждение (danh từ) nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.

вознаграждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là вознагражде́ние (phiên âm Latinh voznagraždénije, IPA [vəznəɡrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.