вознагражде́ние
Dấu sắc trên вознагражде́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
вознагражде́ние nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.
Nghĩa của вознагражде́ние
Danh từ
- награда [sự] tặng thưởng, ban thưởng, thưởng; phần thưởng; (плата) [sự, tiền] thù lao, trả công.
- де́нежное вознагражде́ниеtiền thù lao, tiền công
- за небольшо́е вознагражде́ниеvì một món thù lao nhỏ mọn
Biến cách của вознагражде́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | вознагражде́ние | вознагражде́ния |
| Sinh cách кого? чего? | вознагражде́ния | вознагражде́ний |
| Tặng cách кому? чему? | вознагражде́нию | вознагражде́ниям |
| Đối cách кого? что? | вознагражде́ние | вознагражде́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | вознагражде́нием | вознагражде́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | вознагражде́нии | вознагражде́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
вознаграждение nghĩa là gì?
вознаграждение (danh từ) nghĩa là tặng thưởng, ban thưởng.
вознаграждение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là вознагражде́ние (phiên âm Latinh voznagraždénije, IPA [vəznəɡrɐʐˈdʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.