Sự xuất hiện, hiện ra, nảy ra, phát sinh, sinh ra, ra đời, nảy sinh.
Câu hỏi thường gặp
возниккновение nghĩa là gì?
возниккновение (danh từ) nghĩa là sự xuất hiện, hiện ra.
возниккновение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возниккновение (phiên âm Latinh voznikknovenije); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.
Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.