возни́кнуть
Dấu sắc trên возни́кнуть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возни́кнуть nghĩa là hiện ra, xuất hiện, hình thành, bắt nguồn.
Nghĩa của возни́кнуть
Thể hoàn thành của возника́ть.
Động từ
- Hiện ra, xuất hiện, nảy ra; (зарождаться) phát sinh, sinh ra, ra đời, nảy sinh.
- Hình thành, bắt nguồn.
Cặp thể của возни́кнуть
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ возни́кнуть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | возни́кну |
| ты | возни́кнешь |
| он / она́ / оно́ | возни́кнет |
| мы | возни́кнем |
| вы | возни́кнете |
| они́ | возни́кнут |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | возни́к |
| Giống cái (она́) | возни́кла |
| Giống trung (оно́) | возни́кло |
| Số nhiều (они́) | возни́кли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | возни́кни |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | возни́кните |
Câu ví dụ với возни́кнуть
- Если у вас возникли какие-то вопросы, не стесняйтесь спрашивать. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi nào, cứ hỏi đừng ngại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3536542
- Немедленно дай мне знать если у тебя возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318821
- Немедленно дайте мне знать если у вас возникла проблема. Cho tôi biết ngay lập tức nếu bạn có vấn đề. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4318824
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
возникнуть nghĩa là gì?
возникнуть (động từ) nghĩa là hiện ra, xuất hiện, hình thành, bắt nguồn.
возникнуть đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возни́кнуть (phiên âm Latinh vozníknutʹ, IPA [vɐzʲˈnʲiknʊtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.