возни́ца
Dấu sắc trên возни́ца chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возни́ца nghĩa là người xà ích, người đánh xe ngựa.
Nghĩa của возни́ца
Danh từ
- Người xà ích, người đánh xe ngựa, người đánh xe thổ mộ.
Biến cách của возни́ца (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возни́ца | возни́цы |
| Sinh cách кого? чего? | возни́цы | возни́ц |
| Tặng cách кому? чему? | возни́це | возни́цам |
| Đối cách кого? что? | возни́цу | возни́ц |
| Công cụ cách кем? чем? | возни́цей | возни́цами |
| Giới cách о ком? о чём? | возни́це | возни́цах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
возница nghĩa là gì?
возница (danh từ) nghĩa là người xà ích, người đánh xe ngựa.
возница đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возни́ца (phiên âm Latinh vozníca, IPA [vɐzʲˈnʲit͡sə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.