возраже́ние
Dấu sắc trên возраже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
возраже́ние nghĩa là phản đối, bác lại.
Nghĩa của возраже́ние
Danh từ
- [Sự] phản đối, bác lại, không đồng ý, không tán thành, ý kiến chống lại.
- возраже́ний нетkhông ai phản đối
- без возраже́ний!đừng cãi lại!
Biến cách của возраже́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | возраже́ние | возраже́ния |
| Sinh cách кого? чего? | возраже́ния | возраже́ний |
| Tặng cách кому? чему? | возраже́нию | возраже́ниям |
| Đối cách кого? что? | возраже́ние | возраже́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | возраже́нием | возраже́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | возраже́нии | возраже́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
возражение nghĩa là gì?
возражение (danh từ) nghĩa là phản đối, bác lại.
возражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là возраже́ние (phiên âm Latinh vozražénije, IPA [vəzrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.