TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

возраже́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
vozražénije[vəzrɐˈʐɛnʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên возраже́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

возраже́ние nghĩa là phản đối, bác lại.

Nghĩa của возраже́ние

Danh từ

  1. [Sự] phản đối, bác lại, không đồng ý, không tán thành, ý kiến chống lại.
    • возраже́ний нетkhông ai phản đối
    • без возраже́ний!đừng cãi lại!

Biến cách của возраже́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?возраже́ниевозраже́ния
Sinh cách кого? чего?возраже́ниявозраже́ний
Tặng cách кому? чему?возраже́ниювозраже́ниям
Đối cách кого? что?возраже́ниевозраже́ния
Công cụ cách кем? чем?возраже́ниемвозраже́ниями
Giới cách о ком? о чём?возраже́ниивозраже́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

возражение nghĩa là gì?

возражение (danh từ) nghĩa là phản đối, bác lại.

возражение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là возраже́ние (phiên âm Latinh vozražénije, IPA [vəzrɐˈʐɛnʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.