во́зраст
Dấu sắc trên во́зраст chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
во́зраст nghĩa là lứa tuổi, trạc tuổi.
Nghĩa của во́зраст
Danh từ
- Lứa tuổi, trạc tuổi, tuổi.
- шко́льный во́зрастtuổi (lứa tuổi, trạc tuổi) đi học
- ю́ношеский во́зрастtuổi (lứa tuổi) thanh niên
- в во́зрасте трицадти́ летlúc ba mươi tuổi, vào trạc tuổi ba mươi
- одного́ во́зрастаcùng lứa tuổi (trạc tuổi)
- преде́льный во́зрастhạn tuổi
Biến cách của во́зраст (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | во́зраст | во́зрасты |
| Sinh cách кого? чего? | во́зраста | во́зрастов |
| Tặng cách кому? чему? | во́зрасту | во́зрастам |
| Đối cách кого? что? | во́зраст | во́зрасты |
| Công cụ cách кем? чем? | во́зрастом | во́зрастами |
| Giới cách о ком? о чём? | во́зрасте | во́зрастах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với во́зраст
- Нам нужен Ваш возраст, семейное положение и адрес. Chúng tôi cần tuổi, tình trạng hôn nhân và địa chỉ của bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13931292
- В Австралии минимальный возраст вступления в брак — восемнадцать лет. Tuổi kết hôn hợp pháp ở Úc là 18. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3610973
- Мы с ней почти одного возраста. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1508220
- Она со мной примерно одного возраста. Cô ấy tầm tuổi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1990444
- Они одного и того же возраста. Họ cùng tuổi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2552056
- У меня есть брат твоего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852449
- У меня есть брат вашего возраста. Tôi có một người em trai cùng tuổi với bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13852450
- Потеря памяти вызвана возрастом или болезнью? Suy giảm trí nhớ là do tuổi già hay do bệnh tật? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13909445
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
возраст nghĩa là gì?
возраст (danh từ) nghĩa là lứa tuổi, trạc tuổi.
возраст đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là во́зраст (phiên âm Latinh vózrast, IPA [ˈvozrəst]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.